căn cơ

Học thuật
Thân thiện
căn cơ

Một gia đình căn cơ tiết kiệm tiền để xây nhà mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nền tảng, cơ sở vững chắc: Chỉ một nền móng, một điều kiện cơ bản ổn định để xây dựng hoặc phát triển lâu dài, thường trong công việc, sự nghiệp hoặc cuộc sống.
  2. Tính từ:

    • Biết lo toan, chắt chiu, kế hoạch: Dùng để mô tả tính cách hoặc cách làm việc của một người biết tính toán cẩn thận, tiết kiệm ý thức gây dựng cơ sở vững chắc cho tương lai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy kinh doanh đã nhiều năm giờ đã căn cơ vững chắc. (Việc kinh doanh của anh ấy đã nền tảng ổn định.)
    • Làm nghề tự do, thu nhập bấp bênh, khó căn cơ. (Khó được cơ sở vững chắc khi thu nhập không ổn định.)
  • Tính từ:

    • ấy một người phụ nữ rất căn cơ, chi tiêu luôn kế hoạch. ( ấy người biết lo toan, chắt chiu.)
    • Cách căn cơ trong quản lý tài chính giúp gia đình anh vượt qua khó khăn. (Cách quản lý tính toán giúp gia đình anh ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm ăn căn cơ": chỉ cách kinh doanh, làm việc tính toán, chắc chắn, nhằm xây dựng cơ nghiệp lâu dài.
    • Ông chủ ấy nổi tiếng với phong cách làm ăn căn cơ, không bao giờ đầu liều lĩnh.
  • "tính nết căn cơ": dùng để mô tả bản tính biết lo xa, chịu khó, cẩn thận của một người.
    • Nhìn cách ấy sắp xếp mọi thứ gọn gàng đủ biết người tính nết căn cơ.
Biến thể từ gần giống
  • Căn bản (dt): Điều cơ bản, nền tảng quan trọng nhất. (Nhấn mạnh tính chất nền tảng hơn sự chắt chiu).
  • Cơ bản (tt): Thuộc về nền tảng, phần chính yếu.
  • Tiết kiệm (tt): Chỉ hành động không lãng phí, có thể một biểu hiện của sự "căn cơ".
  • Chắc chắn (tt): Vững vàng, ổn định, có thể kết quả của sự "căn cơ".
Từ đồng nghĩa
  • Chắt chiu (tt): sẻn, tiết kiệm từng chút một.
  • Lo xa (tt): Biết suy tính, chuẩn bị cho tương lai.
  • nền móng (thành ngữ): cơ sở vững chắc.
Từ trái nghĩa
  • Phóng khoáng (tt): Rộng rãi, không tính toán chi li (trong chi tiêu, cách sống).
  • Bạt mạng (tt): Liều lĩnh, không tính toán hậu quả.
  • Bấp bênh (tt): Không ổn định, không vững chắc.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn chắc mặc bền": Thành ngữ thể hiện lối sống giản dị, chú trọng sự bền vững lâu dài, rất gần với tinh thần "căn cơ".
  • "Tích tiểu thành đại": Góp nhặt từng chút nhỏ để tạo nên cái lớn, một phương châm của người sống căn cơ.
căn cơ

Một gia đình căn cơ tiết kiệm tiền để xây nhà mới.

  1. I. dt. Nền tảng, cơ sở vững chắc: Nhà ấy làm ăn căn cơ. II. tt. Biết lo toan, chắt chiu để gây dựng vốn, tạo tiền đề làm ăn vững chắc: làm ăn căn cơ một con người căn cơ tính nết căn cơ.